Vietnamese Words to Use When Debating BLM with Your Parents

Updated: Jun 15, 2020

It can be frustrating and self-defeating to have conversations with your parents around important social issues without having the appropriate lexicon to address your points. Below is a list of words that may come up in those conversations to help you appeal your case. If you have more suggestions for words to add, let me know! #BLM



Black Lives Matter - Phong trào xã hội đòi quyền sống của người Da Đen

Anti-Blackness - Phân biệt chủng tộc nhằm vào người Da Đen

Skin tone - Màu da

Racism - Kỳ thị chủng tộc

Segregation - Phân ly/Phân biệt chủng tộc

White supremacy - Niềm tin là người da trắng thượng đẳng

Privilege (socio-economic, racial, gendered) - đặc quyền (trong kinh tế xã hội, chủng tộc, giới tính) hoặc lợi thế được trao cho các nhóm nhất định nhưng mang lại một cái giá phải trả cho một nhóm khác

White privilege - đặc quyền của dân Da Trắng

Capitalism - Chủ Nghĩa Tư Bản

Redistribution of Wealth - Phân phối lại của cải, tài sản (if your parents are still staunchly anti-communist, I suggest you avoid this world when explaining the American economic system)

Power - Quyền lực

Resources/Information - Tài nguyên/Thông tin

Intersectionality - Cơ sở lý thuyết để hiểu những bất công được tạo ra bằng sự kết hợp của các khía cạnh của bản sắc chính trị xã hội của một người

Police use of excessive force - Sự sử dụng bạo lức quá mức từ cảnh sát

Police brutality - Sự tàn bạo/hung hăng của cảnh sát

Protest - Biểu tình/Phản đối

Riot - Bạo loạn

Mutual aid - Sự hỗ trợ lẫn nhau

Donate - Quyên góp

Activist - Nhà hoạt động cho sự thay đổi

Social movement - Phong trào xã hội

Solidarity - Tinh thần đoàn kết

Stand in solidarity with - Cùng đoàn kết với

Community - Cộng đồng

Education - Giáo dục

Prison system - Hệ thống nhà tù

KKK (Ku Klux Klan) - nhóm thù ghét của những người Mỹ da trắng, có mục tiêu chính là người Mỹ gốc Phi.

Redlining - Khoanh đỏ khu vực để phân cách kinh tế giữa cộng đồng da trắng và cộng đồng da đen

Equal opportunity - Cơ hội bình đẳng

Injustice - Bất công

Slave - Nô lệ

Subscribe to Our Newsletter

1024px-Vox_logo.svg.png